Bỏ qua menu

Sapphire 1 Vinhomes Smart City: mua bán, cho thuê căn hộ, ở đâu, 5 tòa, bàn giao

Khu Sapphire 1 (Vinhomes Smart City, Phường Tây Mỗ, Hà Nội) gồm 5 tòa S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06, khoảng 3.430 căn. Đang có 67 căn cho thuê, 39 căn bán; thuê 2PN khoảng 8–10 triệu/tháng (cập nhật 05/11/2026).

Tên gọi khác: The Sapphire 1, khu S1 Vinhomes Smart City, Sapphire 1 Smart City · Cập nhật 05/11/2026 · Nguồn

Căn đang chào ở Sapphire 1

Cập nhật 05/11/2026 · khách không mất phí môi giới
Ảnh căn 2 phòng ngủ + 1 Sapphire 11 ảnh
Sapphire 1Cập nhật hôm nay

2PN+ · 63,3 m²

Đủ đồ
10 triệu/tháng
↑ Cao hơn 5% so với 2PN+ Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Ảnh căn 2 phòng ngủ Sapphire 11 ảnh
Sapphire 1Cập nhật hôm nay

2PN · 63,3 m²

Đủ đồ
10 triệu/tháng
↑ Cao hơn 11% so với 2PN Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Ảnh căn studio tòa S1.06 Sapphire 16 ảnh
Sapphire 1 · S1.06Cập nhật hôm nay

Studio · 28–31,7 m²

Đủ đồ
7,5 triệu/tháng
↑ Cao hơn 7% so với Studio Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Nhận tin khi Sapphire 1 có căn mới
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.

Hồ sơ khu Sapphire 1

Chỉ đường Google Maps
Địa chỉ
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội
trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm
Chủ đầu tư
Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn)
Số tòa
5: S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06
Tổng số căn
khoảng 3.430
Bàn giao
S1.01: 10–11/2020 · S1.02: 10/2020 · S1.03: 10–11/2020 · S1.05: 10–11/2020 · S1.06: 10–11/2020
Tầng
34–35 tầng
Phí quản lý
8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT
Gửi xe
Ô tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ
Giá thuê 2PN
8–10 triệu/tháng
Giá bán 2PN
3,3 tỷ (61,1 tr/m²)

Tổng quan Sapphire 1

Sapphire 1 là phân khu mở bán đầu tiên của Vinhomes Smart City (28/11/2018), do Vinhomes phát triển, thuộc phường Tây Mỗ. Khu có 5 tòa S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06, cao 34–35 tầng, gần 3.500 căn, bàn giao cuối năm 2020. Khu nằm ở cửa ngõ phía Tây, sát Đại lộ Thăng Long. Dòng Sapphire hướng tới người trẻ và gia đình nhỏ.

Nội khu Sapphire 1, sân tennis

5 tòa ở Sapphire 1: chọn tòa để xem chi tiết

Mỗi tòa có trang riêng: mặt bằng, mã căn, hướng view, giá, căn đang chào. Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).

Mặt bằng khu Sapphire 1. Xem chi tiết: S1.01 · S1.02 · S1.03 · S1.05 · S1.06
TòaDángTầngCănCăn/sànThangCăn/thangBàn giaoĐang chào
S1.01Z346071963,210–11/202013 căn →
S1.02Z346231963,210/202021 căn →
S1.03U, 2 khối359843010310–11/202018 căn →
S1.05Z346081963,210–11/202015 căn →
S1.06Z346081963,210–11/202011 căn →

Căn/thang = căn mỗi sàn chia số thang máy khách; càng thấp càng ít chờ thang.

Mặt bằng tầng điển hình từng tòa Sapphire 1

Mặt bằng tòa S1.01 (chữ Z, 19 căn/sàn)

Xem chi tiết tòa S1.01 →
Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn
Studio28–31,7 m²303, 10, 19
1PN+42,8–43 m²402, 15A, 17, 18
2PN53,7–54,9 m²605, 05A, 08, 09, 12, 12A
2PN+ 2WC61,8–63,5 m²501, 08A, 11, 15, 16
3PN75,1–75,6 m²106

Hướng, view: Đông Bắc, Tây Bắc: Đại lộ Thăng Long, Vân Canh, Splendora; Tây Nam, Đông Nam: sân thể thao, bể bơi khu S1.

Mặt bằng tòa S1.02 (chữ Z, 19 căn/sàn)

Xem chi tiết tòa S1.02 →
Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn
Studio28–31,7 m²301, 08, 11
1PN+42,8–43 m²409, 12, 12A, 16
2PN53,7–54,9 m²602, 03, 06, 08A, 17, 18
2PN+ 2WC61,8–63,5 m²505A, 10, 15, 15A, 19
3PN75,1–75,6 m²105

Hướng, view: Đông Bắc không bị chắn: Đại lộ Thăng Long, hướng sân vận động Mỹ Đình, Vân Canh, Splendora; Tây Nam: sân thể thao, bể bơi khu S1; Đông Nam: tuyến metro 6, tòa văn phòng.

Mặt bằng tòa S1.03 (chữ U, 2 khối, 30 căn/sàn)

Xem chi tiết tòa S1.03 →
Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn
Studio32,1–32,2 m²209, 30
1PN+42,8–42,9 m²602, 03, 06, 08A, 18, 21
2PN53,8–54,8 m²1405, 05A, 10, 11, 15, 15A, 16, 19, 20, 23, 24, 25, 28, 29
2PN+ 2WC63,6–64,5 m²401, 08, 12A, 26
3PN74,1–75,9 m²412, 17, 22, 27

Hướng, view: ~50% căn hướng Tây Bắc nhìn bể bơi, sân thể thao; căn góc 2PN+, 3PN ít bị che.

Mặt bằng tòa S1.05 (chữ Z, 19 căn/sàn)

Xem chi tiết tòa S1.05 →
Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn
Studio28–31,7 m²303, 10, 19
1PN+42,8–43 m²402, 15A, 17, 18
2PN53,7–54,9 m²605, 05A, 08, 09, 12, 12A
2PN+ 2WC61,8–63,5 m²501, 08A, 11, 15, 16
3PN75,1–75,6 m²106

Hướng, view: Đông Nam, Đông Bắc, Tây Bắc: vườn hoa, bể bơi, sân thể thao nội khu; Tây Nam: khu shop downtown khu S2; không ồn như tòa mặt đại lộ.

Mặt bằng tòa S1.06 (chữ Z, 19 căn/sàn)

Xem chi tiết tòa S1.06 →
Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn
Studio28–31,7 m²301, 08, 11
1PN+42,8–43 m²409, 12, 12A, 16
2PN53,7–54,9 m²602, 03, 06, 08A, 17, 18
2PN+ 2WC61,8–63,5 m²505A, 10, 15, 15A, 19
3PN75,1–75,6 m²105

Hướng, view: Đông Bắc: Đại lộ Thăng Long, Geleximco, Splendora; Đông Nam: sân thể thao, bể bơi; Tây Nam: vườn BBQ, S2.01; Tây Bắc: hướng Lê Trọng Tấn, không bị tòa khác chắn; S1.02.

Chưa biết chọn tòa, chọn căn nào?Sale gửi qua Zalo mặt bằng tầng có khoanh căn đang trống, ảnh thật và giá từng căn ở 5 tòa, đúng loại căn anh/chị cần.
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.

Loại căn ở Sapphire 1: tòa nào có loại nào

Loại cănS1.01S1.02S1.03S1.05S1.06
Studio3 căn
28–31,7 m²
3 căn
28–31,7 m²
2 căn
32,1–32,2 m²
3 căn
28–31,7 m²
3 căn
28–31,7 m²
1PN+4 căn
42,8–43 m²
4 căn
42,8–43 m²
6 căn
42,8–42,9 m²
4 căn
42,8–43 m²
4 căn
42,8–43 m²
2PN6 căn
53,7–54,9 m²
6 căn
53,7–54,9 m²
14 căn
53,8–54,8 m²
6 căn
53,7–54,9 m²
6 căn
53,7–54,9 m²
2PN+ 2WC5 căn
61,8–63,5 m²
5 căn
61,8–63,5 m²
4 căn
63,6–64,5 m²
5 căn
61,8–63,5 m²
5 căn
61,8–63,5 m²
3PN1 căn
75,1–75,6 m²
1 căn
75,1–75,6 m²
4 căn
74,1–75,9 m²
1 căn
75,1–75,6 m²
1 căn
75,1–75,6 m²

Số căn mỗi sàn theo mặt bằng tầng điển hình. Gợi ý: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).

Sapphire 1 ở đâu?

Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm). Mở Google Maps →

Toàn cảnh đại đô thị flycam tháng 6/2026
  • Vinmec Smart City1,7 km · 3'
  • Vincom Mega Mall Smart City2,8 km · 4'
  • Keangnam (Phạm Hùng)6,4 km · 9'
  • Hồ Hoàn Kiếm16 km · 21'

Đo bằng bản đồ đường bộ từ tâm Vinhomes Smart City, đường thông thoáng (3/11/2026); các tòa lệch vài trăm mét. Giờ cao điểm thường 30–45 phút vào trung tâm.

Đi lại: Buýt điện nội khu SMC1 miễn phí, 5:00–22:10, 6–10 phút/chuyến. VinBus E04 đi Vincom Long Biên, E05 đi Cầu Giấy – Long Biên, E06 đi Giáp Bát, E07 đi Cửa Nam; vé theo cự ly từ 4.350 đ. Metro số 5 (Văn Cao – Hòa Lạc) khởi công 19/12/2025, có ga S8 Mễ Trì và S9 Tây Mỗ sát khu; dự kiến vận hành khoảng 2030.

Tiện ích Sapphire 1

  • ✓ Bể bơi ngoài trời
  • ✓ Sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền hơi
  • ✓ Sân chơi trẻ em, vườn BBQ
  • ✓ Shop chân đế: siêu thị, cà phê, nhà thuốc
  • ✓ Nhà xe nổi 10 tầng đối diện khu
Bể bơi nội khu Sapphire 1
Vincom Mega Mall nhìn từ trên cao
Vincom Mega Mall Smart City
Bể bơi nội khu
Sân bóng rổ, skatepark công viên trung tâm
Vườn Nhật lúc hoàng hôn

Giá thuê, giá bán Sapphire 1 (11/2026)

Loại cănThuê / thángBánBán / m²
Studio6–7,6 triệu (21)1,5–2 tỷ64,3 tr/m²
1PN7–11 triệu (4)——
1PN+7,8–9,5 triệu (7)2,38–2,9 tỷ60 tr/m²
2PN8–10 triệu (14)3,18–3,4 tỷ61,1 tr/m²
2PN+9–11 triệu (12)2,63–3,65 tỷ57 tr/m²
3PN13–15 triệu (4)3,5–5,1 tỷ55,9 tr/m²

Giá chào các căn đang hiện trên web, cập nhật 05/11/2026; số trong ngoặc là số căn. Giá chốt thường thấp hơn 2–5%.

Giá mở bán: Khi đại đô thị ra mắt (2018–2019), giá căn hộ ở mức gần 33 triệu đồng/m²; năm 2019 căn rẻ nhất từ khoảng 900 triệu đồng. Nay 2PN chào khoảng 61,1 tr/m².

Giá thuê 2PN theo khu (triệu/tháng, trung vị)
8,5
9
9
9
9,5
10,4
10,5
11
Giá Sapphire 1 theo thời gian

Đang thu thập số liệu từ 05/11/2026; đủ 4 tuần sẽ hiện biểu đồ. Hiện thuê 2PN ở Sapphire 1 khoảng 9,5 tr (10 căn đang chào).

Ở Sapphire 1 mỗi tháng hết bao nhiêu?

Thuê căn 2PN (trung vị khu)9.000.000 đ
Điện
ước tính, dùng điều hòa nhiều thì cao hơn
450.000 đ
Nước
ước tính 1–2 người
49.000 đ
Internet, truyền hình
gói phổ biến
195.000 đ
Gửi 1 xe máy
ô tô 1.250.000 đ
45.000 đ
Phí quản lý (nếu khách trả)
53.7 m² × 8.800 đ (có thể 14.300 sau hỗ trợ)
473.000 đ
Tổng ước tính≈ 10.212.000 đ
Cách tính chi phí thuê căn hộ mỗi tháng →

Ưu điểm, điểm cần cân nhắc

Ưu điểm

  • Sát Đại lộ Thăng Long, ra vào nhanh
  • Giá mềm nhất trong đại đô thị, dễ cho thuê
  • Đã có cư dân ở từ cuối năm 2020
  • S1.06 bàn giao kèm điều hòa

Điểm cần cân nhắc

  • S1.01, S1.02 mặt Đại lộ Thăng Long, ồn hơn tòa bên trong
  • S1.03 có 30 căn/sàn, đông hơn các tòa 19 căn/sàn
  • Bàn giao cơ bản; S1.01–S1.05 không có điều hòa
  • Một số căn S1.03 bị tòa bên cạnh che view

Pháp lý và thủ tục

Bàn giao: S1.01: 10–11/2020; S1.02: 10/2020; S1.03: 10–11/2020; S1.05: 10–11/2020; S1.06: 10–11/2020. Tình trạng sổ hồng từng căn sale kiểm khi gửi thông tin. Mua căn chuyển nhượng: kiểm sổ và thế chấp, đặt cọc bằng văn bản, công chứng hợp đồng, lệ phí trước bạ 0,5% (bên mua), thuế thu nhập cá nhân 2% (thường bên bán). Thuê: hợp đồng bằng văn bản, không bắt buộc công chứng. Cư dân dùng ứng dụng Vinhomes Resident để đặt tiện ích, trả phí.

Đọc đủ thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng →

Sapphire 1 so với khu khác

KhuSố tòaBàn giaoThuê 2PNBán 2PN / m²Đang chào
Sapphire 1520209 tr61,1 tr/m²106
Sapphire 242020–20219 tr59,3 tr/m²123
Sapphire 3320219 tr63,8 tr/m²122
Sapphire 4320217,5 tr61,8 tr/m²92
The Miami52022–202610,5 tr67,3 tr/m²190
The Sakura42022–202510,4 tr69,1 tr/m²183
The Tonkin22022–202312,5 tr83,4 tr/m²80
The Canopy Residences3202612 tr70 tr/m²121
Masteri West Heights4202313 tr77,8 tr/m²319
Lumiere Evergreen3202612 tr74,8 tr/m²466
Imperia Smart City5—9,5 tr64,8 tr/m²178
The Sola Park5—8,5 tr60,4 tr/m²304
The Victoria3202815 tr68,3 tr/m²85
Lumi Signature5202611 tr65,8 tr/m²55
Lumi Prestige22027—92,7 tr/m²5
Lumi Elite22027—87,3 tr/m²4

Giá trung vị các căn đang chào trên web, tự cập nhật hằng ngày.

Hỏi đáp Sapphire 1

Sapphire 1 ở đâu?

Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm).

Sapphire 1 thuộc phường nào sau sáp nhập?

Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội. Từ 1/7/2025 Hà Nội bỏ cấp quận; địa chỉ cũ là quận Nam Từ Liêm.

Sapphire 1 của chủ đầu tư nào?

Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn).

Sapphire 1 bàn giao năm nào?

S1.01: 10–11/2020; S1.02: 10/2020; S1.03: 10–11/2020; S1.05: 10–11/2020; S1.06: 10–11/2020.

Sapphire 1 có mấy tòa, bao nhiêu căn?

5 tòa: S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06; khoảng 3.430 căn.

Mặt bằng Sapphire 1 có những loại căn nào?

Studio 28–32,2 m²; 1PN+ 42,8–43 m²; 2PN 53,7–54,9 m²; 2PN+ 2WC 61,8–64,5 m²; 3PN 74,1–75,9 m².

Tòa nào ở Sapphire 1 có nhiều căn 3PN?

S1.03: 4 căn 3PN mỗi sàn.

Nên chọn tòa nào ở Sapphire 1?

Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).

Sapphire 1 có những tiện ích gì?

Bể bơi ngoài trời; Sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền hơi; Sân chơi trẻ em, vườn BBQ; Shop chân đế: siêu thị, cà phê, nhà thuốc; Nhà xe nổi 10 tầng đối diện khu.

Giá mở bán Sapphire 1 bao nhiêu?

Khi đại đô thị ra mắt (2018–2019), giá căn hộ ở mức gần 33 triệu đồng/m²; năm 2019 căn rẻ nhất từ khoảng 900 triệu đồng. Nay 2PN chào khoảng 61,1 tr/m².

Thuê 2PN ở Sapphire 1 giá bao nhiêu?

Giá chào 2PN khoảng 8–10 triệu/tháng, trung vị 9 triệu (14 căn, tháng 11/2026).

Mua căn 2PN ở Sapphire 1 giá bao nhiêu?

Giá chào 2PN khoảng 3,3 tỷ (61,1 tr/m²); giá chốt thường thấp hơn 2–5%.

Sapphire 1 có tốt không, cần lưu ý gì?

Ưu điểm: sát đại lộ thăng long, ra vào nhanh; giá mềm nhất trong đại đô thị, dễ cho thuê; đã có cư dân ở từ cuối năm 2020. Cần cân nhắc: s1.01, s1.02 mặt đại lộ thăng long, ồn hơn tòa bên trong; s1.03 có 30 căn/sàn, đông hơn các tòa 19 căn/sàn; bàn giao cơ bản; s1.01–s1.05 không có điều hòa.

Khách thuê, mua căn ở Sapphire 1 có mất phí không?

Không. Phí môi giới do chủ nhà trả khi ký hợp đồng.

Cẩm nang về Sapphire 1

Xem tất cả cẩm nang →
So sánh, chọn khu và tòaSapphire 1, 2, 3, 4 khác nhau thế nào, nên chọn khu nàoThe Sapphire có 15 tòa chia 4 khu: khác nhau về tầng, căn/sàn, điều hòa bàn giao, vị trí. Bảng so sánh từng tòa, giá thuê 2PN 8–10,5 triệu.So sánh, chọn khu và tòaNên ở phân khu nào Vinhomes Smart City? So sánh 16 khuSo sánh 16 phân khu Vinhomes Smart City, gồm Lumi: căn/sàn, bàn giao, giá thuê 2PN 8,5–14,5 triệu/tháng; khu nào hợp gia đình, người đi làm, ngân sách thấp.So sánh, chọn khu và tòaChọn tầng, chọn hướng căn hộ Vinhomes Smart City: nắng, view, ồnChọn tầng, hướng căn hộ Vinhomes Smart City: tòa nào mặt đại lộ ồn, hướng nào nắng chiều, view hồ hay nội khu, tầng 20 lánh nạn, tầng nào có tiện ích.So sánh, chọn khu và tòaTòa chữ U hay chữ Z: khác nhau gì, nên chọn tòa nàoTòa chữ Z 16–19 căn/sàn, tòa chữ U 30 căn/sàn: so số căn mỗi thang máy, cơ cấu căn, view, ồn ở 58 tòa Vinhomes Smart City và cách chọn tòa hợp bạn.Giá và thị trườngGiá chung cư Vinhomes Smart City: khu nào đắt, rẻ, vì sao chênhGiá chung cư Vinhomes Smart City: bán 2PN 4 tỷ, thuê 8,5–14,5 triệu/tháng; khu nào đắt, rẻ, vì sao cùng loại căn chênh giá, cách đọc giá chào.Giá và thị trườngGiá căn studio Vinhomes Smart City: thuê, bán ở từng khuStudio Vinhomes Smart City thuê 5,8–8,5 triệu/tháng, bán khoảng 2,15 tỷ; so sánh các khu, diện tích 24–36 m², chi phí tháng, ai nên ở.
Nguồn và cập nhậtBiên soạn: canhosmartcity.com.vn (đơn vị môi giới, không phải chủ đầu tư) · cập nhật 05/11/2026. Thông số khu, tòa: công bố của chủ đầu tư, ban quản lý và kho tư liệu đối chiếu nhiều nguồn; số còn lệch giữa các nguồn ghi khoảng hoặc mức được nhiều nguồn xác nhận nhất. Giá: giá chào các căn đang hiện trên web, tự cập nhật hằng ngày.Xem thêm: Bảng giá thuê, bán theo khu · Thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng Vinhomes Smart City 2026 · Thuê căn hộ Vinhomes Smart City mỗi tháng hết bao nhiêu? (2026) · Tìm căn trong 30 giây
Chủ nhà Sapphire 1: ký gửiĐịnh giá miễn phí theo giá chào cùng khu. Phí cho thuê 1 tháng tiền nhà, phí bán 1%, chỉ trả khi ký.
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.
Nhắn ZaloGọi 0983 606 411