1 ảnhSapphire 1 Vinhomes Smart City: mua bán, cho thuê căn hộ, ở đâu, 5 tòa, bàn giao
Khu Sapphire 1 (Vinhomes Smart City, Phường Tây Mỗ, Hà Nội) gồm 5 tòa S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06, khoảng 3.430 căn. Đang có 67 căn cho thuê, 39 căn bán; thuê 2PN khoảng 8–10 triệu/tháng (cập nhật 05/11/2026).
Tên gọi khác: The Sapphire 1, khu S1 Vinhomes Smart City, Sapphire 1 Smart City · Cập nhật 05/11/2026 · NguồnCăn đang chào ở Sapphire 1
Cập nhật 05/11/2026 · khách không mất phí môi giới
1 ảnh
1 ảnh2PN · 63,3 m²
6 ảnhStudio · 28–31,7 m²
Hồ sơ khu Sapphire 1
Chỉ đường Google Maps- Địa chỉ
- Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội
trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm - Chủ đầu tư
- Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn)
- Tổng số căn
- khoảng 3.430
- Bàn giao
- S1.01: 10–11/2020 · S1.02: 10/2020 · S1.03: 10–11/2020 · S1.05: 10–11/2020 · S1.06: 10–11/2020
- Tầng
- 34–35 tầng
- Phí quản lý
- 8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT
- Gửi xe
- Ô tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ
- Giá thuê 2PN
- 8–10 triệu/tháng
- Giá bán 2PN
- 3,3 tỷ (61,1 tr/m²)
Tổng quan Sapphire 1
Sapphire 1 là phân khu mở bán đầu tiên của Vinhomes Smart City (28/11/2018), do Vinhomes phát triển, thuộc phường Tây Mỗ. Khu có 5 tòa S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06, cao 34–35 tầng, gần 3.500 căn, bàn giao cuối năm 2020. Khu nằm ở cửa ngõ phía Tây, sát Đại lộ Thăng Long. Dòng Sapphire hướng tới người trẻ và gia đình nhỏ.
5 tòa ở Sapphire 1: chọn tòa để xem chi tiết
Mỗi tòa có trang riêng: mặt bằng, mã căn, hướng view, giá, căn đang chào. Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).
| Tòa | Dáng | Tầng | Căn | Căn/sàn | Thang | Căn/thang | Bàn giao | Đang chào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S1.01 | Z | 34 | 607 | 19 | 6 | 3,2 | 10–11/2020 | 13 căn → |
| S1.02 | Z | 34 | 623 | 19 | 6 | 3,2 | 10/2020 | 21 căn → |
| S1.03 | U, 2 khối | 35 | 984 | 30 | 10 | 3 | 10–11/2020 | 18 căn → |
| S1.05 | Z | 34 | 608 | 19 | 6 | 3,2 | 10–11/2020 | 15 căn → |
| S1.06 | Z | 34 | 608 | 19 | 6 | 3,2 | 10–11/2020 | 11 căn → |
Căn/thang = căn mỗi sàn chia số thang máy khách; càng thấp càng ít chờ thang.

S1.01
34 tầng · 607 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 10–11/2020Thuộc khu mở bán đầu tiên của dự án● 10 căn thuê · 3 căn bán
S1.02
34 tầng · 623 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 10/20203PN chỉ 1 căn/sàn● 10 căn thuê · 11 căn bán
S1.03
35 tầng · 984 căn · 30 căn/sàn · dáng chữ U, 2 khối · bàn giao 10–11/2020Tòa mở bán đầu tiên của Vinhomes Smart City● 13 căn thuê · 5 căn bán
S1.05
34 tầng · 608 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 10–11/2020Nằm lõi khu, lùi xa đại lộ nên yên hơn S1.01, S1.02● 11 căn thuê · 4 căn bán
S1.06
34 tầng · 608 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 10–11/2020Tòa duy nhất khu S1 bàn giao kèm điều hòa multi 2 chiều● 8 căn thuê · 3 căn bánMặt bằng tầng điển hình từng tòa Sapphire 1
Mặt bằng tòa S1.01 (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S1.01 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28–31,7 m² | 3 | 03, 10, 19 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 4 | 02, 15A, 17, 18 |
| 2PN | 53,7–54,9 m² | 6 | 05, 05A, 08, 09, 12, 12A |
| 2PN+ 2WC | 61,8–63,5 m² | 5 | 01, 08A, 11, 15, 16 |
| 3PN | 75,1–75,6 m² | 1 | 06 |
Hướng, view: Đông Bắc, Tây Bắc: Đại lộ Thăng Long, Vân Canh, Splendora; Tây Nam, Đông Nam: sân thể thao, bể bơi khu S1.
Mặt bằng tòa S1.02 (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S1.02 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28–31,7 m² | 3 | 01, 08, 11 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 4 | 09, 12, 12A, 16 |
| 2PN | 53,7–54,9 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 17, 18 |
| 2PN+ 2WC | 61,8–63,5 m² | 5 | 05A, 10, 15, 15A, 19 |
| 3PN | 75,1–75,6 m² | 1 | 05 |
Hướng, view: Đông Bắc không bị chắn: Đại lộ Thăng Long, hướng sân vận động Mỹ Đình, Vân Canh, Splendora; Tây Nam: sân thể thao, bể bơi khu S1; Đông Nam: tuyến metro 6, tòa văn phòng.
Mặt bằng tòa S1.03 (chữ U, 2 khối, 30 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S1.03 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 32,1–32,2 m² | 2 | 09, 30 |
| 1PN+ | 42,8–42,9 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 18, 21 |
| 2PN | 53,8–54,8 m² | 14 | 05, 05A, 10, 11, 15, 15A, 16, 19, 20, 23, 24, 25, 28, 29 |
| 2PN+ 2WC | 63,6–64,5 m² | 4 | 01, 08, 12A, 26 |
| 3PN | 74,1–75,9 m² | 4 | 12, 17, 22, 27 |
Hướng, view: ~50% căn hướng Tây Bắc nhìn bể bơi, sân thể thao; căn góc 2PN+, 3PN ít bị che.
Mặt bằng tòa S1.05 (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S1.05 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28–31,7 m² | 3 | 03, 10, 19 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 4 | 02, 15A, 17, 18 |
| 2PN | 53,7–54,9 m² | 6 | 05, 05A, 08, 09, 12, 12A |
| 2PN+ 2WC | 61,8–63,5 m² | 5 | 01, 08A, 11, 15, 16 |
| 3PN | 75,1–75,6 m² | 1 | 06 |
Hướng, view: Đông Nam, Đông Bắc, Tây Bắc: vườn hoa, bể bơi, sân thể thao nội khu; Tây Nam: khu shop downtown khu S2; không ồn như tòa mặt đại lộ.
Mặt bằng tòa S1.06 (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S1.06 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28–31,7 m² | 3 | 01, 08, 11 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 4 | 09, 12, 12A, 16 |
| 2PN | 53,7–54,9 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 17, 18 |
| 2PN+ 2WC | 61,8–63,5 m² | 5 | 05A, 10, 15, 15A, 19 |
| 3PN | 75,1–75,6 m² | 1 | 05 |
Hướng, view: Đông Bắc: Đại lộ Thăng Long, Geleximco, Splendora; Đông Nam: sân thể thao, bể bơi; Tây Nam: vườn BBQ, S2.01; Tây Bắc: hướng Lê Trọng Tấn, không bị tòa khác chắn; S1.02.
Loại căn ở Sapphire 1: tòa nào có loại nào
| Loại căn | S1.01 | S1.02 | S1.03 | S1.05 | S1.06 |
|---|---|---|---|---|---|
| Studio | 3 căn 28–31,7 m² | 3 căn 28–31,7 m² | 2 căn 32,1–32,2 m² | 3 căn 28–31,7 m² | 3 căn 28–31,7 m² |
| 1PN+ | 4 căn 42,8–43 m² | 4 căn 42,8–43 m² | 6 căn 42,8–42,9 m² | 4 căn 42,8–43 m² | 4 căn 42,8–43 m² |
| 2PN | 6 căn 53,7–54,9 m² | 6 căn 53,7–54,9 m² | 14 căn 53,8–54,8 m² | 6 căn 53,7–54,9 m² | 6 căn 53,7–54,9 m² |
| 2PN+ 2WC | 5 căn 61,8–63,5 m² | 5 căn 61,8–63,5 m² | 4 căn 63,6–64,5 m² | 5 căn 61,8–63,5 m² | 5 căn 61,8–63,5 m² |
| 3PN | 1 căn 75,1–75,6 m² | 1 căn 75,1–75,6 m² | 4 căn 74,1–75,9 m² | 1 căn 75,1–75,6 m² | 1 căn 75,1–75,6 m² |
Số căn mỗi sàn theo mặt bằng tầng điển hình. Gợi ý: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).
Sapphire 1 ở đâu?
Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm). Mở Google Maps →
- Vinmec Smart City1,7 km · 3'
- Vincom Mega Mall Smart City2,8 km · 4'
- Keangnam (Phạm Hùng)6,4 km · 9'
- Hồ Hoàn Kiếm16 km · 21'
Đo bằng bản đồ đường bộ từ tâm Vinhomes Smart City, đường thông thoáng (3/11/2026); các tòa lệch vài trăm mét. Giờ cao điểm thường 30–45 phút vào trung tâm.
Đi lại: Buýt điện nội khu SMC1 miễn phí, 5:00–22:10, 6–10 phút/chuyến. VinBus E04 đi Vincom Long Biên, E05 đi Cầu Giấy – Long Biên, E06 đi Giáp Bát, E07 đi Cửa Nam; vé theo cự ly từ 4.350 đ. Metro số 5 (Văn Cao – Hòa Lạc) khởi công 19/12/2025, có ga S8 Mễ Trì và S9 Tây Mỗ sát khu; dự kiến vận hành khoảng 2030.
Tiện ích Sapphire 1
- ✓ Bể bơi ngoài trời
- ✓ Sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền hơi
- ✓ Sân chơi trẻ em, vườn BBQ
- ✓ Shop chân đế: siêu thị, cà phê, nhà thuốc
- ✓ Nhà xe nổi 10 tầng đối diện khu
Giá thuê, giá bán Sapphire 1 (11/2026)
| Loại căn | Thuê / tháng | Bán | Bán / m² |
|---|---|---|---|
| Studio | 6–7,6 triệu (21) | 1,5–2 tỷ | 64,3 tr/m² |
| 1PN | 7–11 triệu (4) | — | — |
| 1PN+ | 7,8–9,5 triệu (7) | 2,38–2,9 tỷ | 60 tr/m² |
| 2PN | 8–10 triệu (14) | 3,18–3,4 tỷ | 61,1 tr/m² |
| 2PN+ | 9–11 triệu (12) | 2,63–3,65 tỷ | 57 tr/m² |
| 3PN | 13–15 triệu (4) | 3,5–5,1 tỷ | 55,9 tr/m² |
Giá chào các căn đang hiện trên web, cập nhật 05/11/2026; số trong ngoặc là số căn. Giá chốt thường thấp hơn 2–5%.
Giá mở bán: Khi đại đô thị ra mắt (2018–2019), giá căn hộ ở mức gần 33 triệu đồng/m²; năm 2019 căn rẻ nhất từ khoảng 900 triệu đồng. Nay 2PN chào khoảng 61,1 tr/m².
Đang thu thập số liệu từ 05/11/2026; đủ 4 tuần sẽ hiện biểu đồ. Hiện thuê 2PN ở Sapphire 1 khoảng 9,5 tr (10 căn đang chào).
Ở Sapphire 1 mỗi tháng hết bao nhiêu?
| Thuê căn 2PN (trung vị khu) | 9.000.000 đ |
| Điện ước tính, dùng điều hòa nhiều thì cao hơn | 450.000 đ |
| Nước ước tính 1–2 người | 49.000 đ |
| Internet, truyền hình gói phổ biến | 195.000 đ |
| Gửi 1 xe máy ô tô 1.250.000 đ | 45.000 đ |
| Phí quản lý (nếu khách trả) 53.7 m² × 8.800 đ (có thể 14.300 sau hỗ trợ) | 473.000 đ |
| Tổng ước tính | ≈ 10.212.000 đ |
Ưu điểm, điểm cần cân nhắc
Ưu điểm
- Sát Đại lộ Thăng Long, ra vào nhanh
- Giá mềm nhất trong đại đô thị, dễ cho thuê
- Đã có cư dân ở từ cuối năm 2020
- S1.06 bàn giao kèm điều hòa
Điểm cần cân nhắc
- S1.01, S1.02 mặt Đại lộ Thăng Long, ồn hơn tòa bên trong
- S1.03 có 30 căn/sàn, đông hơn các tòa 19 căn/sàn
- Bàn giao cơ bản; S1.01–S1.05 không có điều hòa
- Một số căn S1.03 bị tòa bên cạnh che view
Pháp lý và thủ tục
Bàn giao: S1.01: 10–11/2020; S1.02: 10/2020; S1.03: 10–11/2020; S1.05: 10–11/2020; S1.06: 10–11/2020. Tình trạng sổ hồng từng căn sale kiểm khi gửi thông tin. Mua căn chuyển nhượng: kiểm sổ và thế chấp, đặt cọc bằng văn bản, công chứng hợp đồng, lệ phí trước bạ 0,5% (bên mua), thuế thu nhập cá nhân 2% (thường bên bán). Thuê: hợp đồng bằng văn bản, không bắt buộc công chứng. Cư dân dùng ứng dụng Vinhomes Resident để đặt tiện ích, trả phí.
Đọc đủ thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng →Sapphire 1 so với khu khác
| Khu | Số tòa | Bàn giao | Thuê 2PN | Bán 2PN / m² | Đang chào |
|---|---|---|---|---|---|
| Sapphire 1 | 5 | 2020 | 9 tr | 61,1 tr/m² | 106 |
| Sapphire 2 | 4 | 2020–2021 | 9 tr | 59,3 tr/m² | 123 |
| Sapphire 3 | 3 | 2021 | 9 tr | 63,8 tr/m² | 122 |
| Sapphire 4 | 3 | 2021 | 7,5 tr | 61,8 tr/m² | 92 |
| The Miami | 5 | 2022–2026 | 10,5 tr | 67,3 tr/m² | 190 |
| The Sakura | 4 | 2022–2025 | 10,4 tr | 69,1 tr/m² | 183 |
| The Tonkin | 2 | 2022–2023 | 12,5 tr | 83,4 tr/m² | 80 |
| The Canopy Residences | 3 | 2026 | 12 tr | 70 tr/m² | 121 |
| Masteri West Heights | 4 | 2023 | 13 tr | 77,8 tr/m² | 319 |
| Lumiere Evergreen | 3 | 2026 | 12 tr | 74,8 tr/m² | 466 |
| Imperia Smart City | 5 | — | 9,5 tr | 64,8 tr/m² | 178 |
| The Sola Park | 5 | — | 8,5 tr | 60,4 tr/m² | 304 |
| The Victoria | 3 | 2028 | 15 tr | 68,3 tr/m² | 85 |
| Lumi Signature | 5 | 2026 | 11 tr | 65,8 tr/m² | 55 |
| Lumi Prestige | 2 | 2027 | — | 92,7 tr/m² | 5 |
| Lumi Elite | 2 | 2027 | — | 87,3 tr/m² | 4 |
Giá trung vị các căn đang chào trên web, tự cập nhật hằng ngày.
Hỏi đáp Sapphire 1
Sapphire 1 ở đâu?
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm).
Sapphire 1 thuộc phường nào sau sáp nhập?
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội. Từ 1/7/2025 Hà Nội bỏ cấp quận; địa chỉ cũ là quận Nam Từ Liêm.
Sapphire 1 của chủ đầu tư nào?
Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn).
Sapphire 1 bàn giao năm nào?
S1.01: 10–11/2020; S1.02: 10/2020; S1.03: 10–11/2020; S1.05: 10–11/2020; S1.06: 10–11/2020.
Sapphire 1 có mấy tòa, bao nhiêu căn?
5 tòa: S1.01, S1.02, S1.03, S1.05, S1.06; khoảng 3.430 căn.
Mặt bằng Sapphire 1 có những loại căn nào?
Studio 28–32,2 m²; 1PN+ 42,8–43 m²; 2PN 53,7–54,9 m²; 2PN+ 2WC 61,8–64,5 m²; 3PN 74,1–75,9 m².
Tòa nào ở Sapphire 1 có nhiều căn 3PN?
S1.03: 4 căn 3PN mỗi sàn.
Nên chọn tòa nào ở Sapphire 1?
Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S1.03 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S1.03 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S1.01, S1.02, S1.05, S1.06 (từ 28 m²).
Sapphire 1 có những tiện ích gì?
Bể bơi ngoài trời; Sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền hơi; Sân chơi trẻ em, vườn BBQ; Shop chân đế: siêu thị, cà phê, nhà thuốc; Nhà xe nổi 10 tầng đối diện khu.
Giá mở bán Sapphire 1 bao nhiêu?
Khi đại đô thị ra mắt (2018–2019), giá căn hộ ở mức gần 33 triệu đồng/m²; năm 2019 căn rẻ nhất từ khoảng 900 triệu đồng. Nay 2PN chào khoảng 61,1 tr/m².
Thuê 2PN ở Sapphire 1 giá bao nhiêu?
Giá chào 2PN khoảng 8–10 triệu/tháng, trung vị 9 triệu (14 căn, tháng 11/2026).
Mua căn 2PN ở Sapphire 1 giá bao nhiêu?
Giá chào 2PN khoảng 3,3 tỷ (61,1 tr/m²); giá chốt thường thấp hơn 2–5%.
Sapphire 1 có tốt không, cần lưu ý gì?
Ưu điểm: sát đại lộ thăng long, ra vào nhanh; giá mềm nhất trong đại đô thị, dễ cho thuê; đã có cư dân ở từ cuối năm 2020. Cần cân nhắc: s1.01, s1.02 mặt đại lộ thăng long, ồn hơn tòa bên trong; s1.03 có 30 căn/sàn, đông hơn các tòa 19 căn/sàn; bàn giao cơ bản; s1.01–s1.05 không có điều hòa.
Khách thuê, mua căn ở Sapphire 1 có mất phí không?
Không. Phí môi giới do chủ nhà trả khi ký hợp đồng.

