8 ảnhSapphire 2 Vinhomes Smart City: mua bán, cho thuê căn hộ, ở đâu, 4 tòa, bàn giao
Khu Sapphire 2 (Vinhomes Smart City, Phường Tây Mỗ, Hà Nội) gồm 4 tòa S2.01, S2.02, S2.03, S2.05 Gateway Tower, khoảng 3.011 căn. Đang có 71 căn cho thuê, 52 căn bán; thuê 2PN khoảng 7,2–11 triệu/tháng (cập nhật 05/11/2026).
Tên gọi khác: The Sapphire 2, khu S2 Vinhomes Smart City, Sapphire 2 Smart City · Cập nhật 05/11/2026 · NguồnCăn đang chào ở Sapphire 2
Cập nhật 05/11/2026 · khách không mất phí môi giới
8 ảnh
1 ảnh2PN 1WC · 54,4 m²
1 ảnh3PN 2WC · 74,2–76,2 m²
Hồ sơ khu Sapphire 2
Chỉ đường Google Maps- Địa chỉ
- Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội
trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm - Chủ đầu tư
- Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn)
- Số tòa
- 4: S2.01, S2.02, S2.03, S2.05 Gateway Tower
- Tổng số căn
- khoảng 3.011
- Bàn giao
- S2.01: 8/2020 · S2.02: 8/2020 · S2.03: 8/2020 · S2.05: 4/2021
- Tầng
- 29–35 tầng
- Phí quản lý
- 8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT
- Gửi xe
- Ô tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ
- Giá thuê 2PN
- 7,2–11 triệu/tháng
- Giá bán 2PN
- 3,3 tỷ (59,3 tr/m²)
Tổng quan Sapphire 2
Sapphire 2 gồm 4 tòa của Vinhomes ở phường Tây Mỗ: S2.01, S2.02, S2.03 là căn hộ để ở, S2.05 là tòa căn hộ dịch vụ duy nhất của dự án. Các tòa cao 29–35 tầng, khoảng 3.000 căn. S2.01, S2.02, S2.03 bàn giao từ 8/2020, là những cư dân nhận nhà đầu tiên của đại đô thị. Khu giáp Sapphire 1 và gần Đại lộ Thăng Long.
4 tòa ở Sapphire 2: chọn tòa để xem chi tiết
Mỗi tòa có trang riêng: mặt bằng, mã căn, hướng view, giá, căn đang chào. Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S2.03, S2.05 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S2.01, S2.02 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S2.01, S2.02 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S2.03 (từ 28 m²).
| Tòa | Dáng | Tầng | Căn | Căn/sàn | Thang | Căn/thang | Bàn giao | Đang chào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S2.01 | U, 2 khối | 30 | 870 | 30 | 10 | 3 | 8/2020 | 22 căn → |
| S2.02 | U | 35 | 1.020 | 30 | 10 | 3 | 8/2020 | 20 căn → |
| S2.03 | Z | 34 | 608 | 19 | 6 | 3,2 | 8/2020 | 17 căn → |
| S2.05 Gateway Tower | Z | 29 | 513 | 19 | 5 | 3,8 | 4/2021 | 11 căn → |
Căn/thang = căn mỗi sàn chia số thang máy khách; càng thấp càng ít chờ thang.

S2.01
30 tầng · 870 căn · 30 căn/sàn · dáng chữ U, 2 khối · bàn giao 8/2020Nhận nhà 8/2020, sớm nhất đại đô thị● 13 căn thuê · 9 căn bán
S2.02
35 tầng · 1.020 căn · 30 căn/sàn · dáng chữ U · bàn giao 8/2020Nhiều căn nhất khu S2● 11 căn thuê · 9 căn bán
S2.03
34 tầng · 608 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 8/2020Chữ Z 19 căn/sàn, 6 thang, thoáng hơn 2 tòa chữ U cùng khu● 13 căn thuê · 4 căn bán
S2.05 Gateway Tower
29 tầng · 513 căn · 19 căn/sàn · dáng chữ Z · bàn giao 4/2021Tòa căn hộ dịch vụ đầu tiên của dự án, Vinhomes vận hành cho thuê, có lễ tân dưới chân tòa● 8 căn thuê · 3 căn bánMặt bằng tầng điển hình từng tòa Sapphire 2
Mặt bằng tòa S2.01 (chữ U, 2 khối, 30 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S2.01 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 35,7–36,4 m² | 2 | 09, 30 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 18, 21 |
| 2PN | 55 m² | 14 | 05, 05A, 10, 11, 15, 15A, 16, 19, 20, 23, 24, 25, 28, 29 |
| 2PN+ 2WC | ≈ 63 m² | 4 | 01, 08, 12A, 26 |
| 3PN | 74,2–76,2 m² | 4 | 12, 17, 22, 27 |
Hướng, view: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam: Đại lộ Thăng Long, Splendora, Geleximco, Thiên Đường Bảo Sơn; Đông Nam: sân thể thao, shop downtown.
Mặt bằng tòa S2.02 (chữ U, 30 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S2.02 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 32,2 m² | 2 | 09, 30 |
| 1PN+ | 42,8–42,9 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 18, 21 |
| 2PN | 54,2–54,8 m² | 14 | 05, 05A, 10, 11, 15, 15A, 16, 19, 20, 23, 24, 25, 28, 29 |
| 2PN+ 2WC | 63,6–64,5 m² | 4 | 01, 08, 12A, 26 |
| 3PN | 74,3–75,9 m² | 4 | 12, 17, 22, 27 |
Hướng, view: ~50% căn hướng Tây Bắc nhìn shop downtown, bể bơi, sân thể thao.
Mặt bằng tòa S2.03 (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S2.03 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28–31,7 m² | 3 | 03, 10, 19 |
| 1PN+ | 42,8–43 m² | 4 | 02, 15A, 17, 18 |
| 2PN | 53,7–54,9 m² | 6 | 05, 05A, 08, 09, 12, 12A |
| 2PN+ 2WC | 61,8–63,5 m² | 5 | 01, 08A, 11, 15, 16 |
| 3PN | 75,1–75,6 m² | 1 | 06 |
Hướng, view: Đông Bắc: shop downtown, sân thể thao; Đông Nam: tuyến metro 6, khu Sapphire Parkville; Tây Nam: Sapphire 4, The Miami, Lumiere Evergreen, Vinschool.
Mặt bằng tòa S2.05 Gateway Tower (chữ Z, 19 căn/sàn)
Xem chi tiết tòa S2.05 →| Loại căn | Diện tích thông thủy | Căn/sàn | Mã căn |
|---|---|---|---|
| Studio | 28,1–30,6 m² | 3 | 01, 08, 11 |
| 1PN+ | 42,9–48,1 m² | 4 | 09, 12, 12A, 16 |
| 2PN | 54,5–54,9 m² | 6 | 02, 03, 06, 08A, 17, 18 |
| 2PN+ 2WC | 62,9–63,4 m² | 5 | 05A, 10, 15, 15A, 19 |
| 3PN | 75,6 m² | 1 | 05 |
Hướng, view: Tây Nam, Tây Bắc: Geleximco, Vinhomes Thăng Long, Thiên Đường Bảo Sơn; Đông Bắc, Đông Nam: vườn nội khu, shop.
Loại căn ở Sapphire 2: tòa nào có loại nào
| Loại căn | S2.01 | S2.02 | S2.03 | S2.05 |
|---|---|---|---|---|
| Studio | 2 căn 35,7–36,4 m² | 2 căn 32,2 m² | 3 căn 28–31,7 m² | 3 căn 28,1–30,6 m² |
| 1PN+ | 6 căn 42,8–43 m² | 6 căn 42,8–42,9 m² | 4 căn 42,8–43 m² | 4 căn 42,9–48,1 m² |
| 2PN | 14 căn 55 m² | 14 căn 54,2–54,8 m² | 6 căn 53,7–54,9 m² | 6 căn 54,5–54,9 m² |
| 2PN+ 2WC | 4 căn ≈ 63 m² | 4 căn 63,6–64,5 m² | 5 căn 61,8–63,5 m² | 5 căn 62,9–63,4 m² |
| 3PN | 4 căn 74,2–76,2 m² | 4 căn 74,3–75,9 m² | 1 căn 75,1–75,6 m² | 1 căn 75,6 m² |
Số căn mỗi sàn theo mặt bằng tầng điển hình. Gợi ý: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S2.03, S2.05 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S2.01, S2.02 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S2.01, S2.02 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S2.03 (từ 28 m²).
Sapphire 2 ở đâu?
Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm). Mở Google Maps →
- Vinmec Smart City1,7 km · 3'
- Vincom Mega Mall Smart City2,8 km · 4'
- Keangnam (Phạm Hùng)6,4 km · 9'
- Hồ Hoàn Kiếm16 km · 21'
Đo bằng bản đồ đường bộ từ tâm Vinhomes Smart City, đường thông thoáng (3/11/2026); các tòa lệch vài trăm mét. Giờ cao điểm thường 30–45 phút vào trung tâm.
Đi lại: Buýt điện nội khu SMC1 miễn phí, 5:00–22:10, 6–10 phút/chuyến. VinBus E04 đi Vincom Long Biên, E05 đi Cầu Giấy – Long Biên, E06 đi Giáp Bát, E07 đi Cửa Nam; vé theo cự ly từ 4.350 đ. Metro số 5 (Văn Cao – Hòa Lạc) khởi công 19/12/2025, có ga S8 Mễ Trì và S9 Tây Mỗ sát khu; dự kiến vận hành khoảng 2030.
Tiện ích Sapphire 2
- ✓ Khu shop thương mại "downtown" giữa phân khu
- ✓ Bể bơi ngoài trời
- ✓ Sân thể thao
Giá thuê, giá bán Sapphire 2 (11/2026)
| Loại căn | Thuê / tháng | Bán | Bán / m² |
|---|---|---|---|
| Studio | 5,5–8 triệu (5) | 1,65–2,2 tỷ | 62,6 tr/m² |
| 1PN | 6,7–8,5 triệu (3) | 2,7–3,52 tỷ | 62,8 tr/m² |
| 1PN+ | 8–10 triệu (12) | 2,28–2,72 tỷ | 61,6 tr/m² |
| 2PN | 7,2–11 triệu (17) | 3,1–3,6 tỷ | 59,3 tr/m² |
| 2PN+ | 7,2–11 triệu (20) | 3,1–3,99 tỷ | 59,6 tr/m² |
| 3PN | 8,5–13 triệu (7) | 3,2–5 tỷ | 54,7 tr/m² |
Giá chào các căn đang hiện trên web, cập nhật 05/11/2026; số trong ngoặc là số căn. Giá chốt thường thấp hơn 2–5%.
Đang thu thập số liệu từ 05/11/2026; đủ 4 tuần sẽ hiện biểu đồ. Hiện thuê 2PN ở Sapphire 2 khoảng 9 tr (17 căn đang chào).
Ở Sapphire 2 mỗi tháng hết bao nhiêu?
| Thuê căn 2PN (trung vị khu) | 9.000.000 đ |
| Điện ước tính, dùng điều hòa nhiều thì cao hơn | 450.000 đ |
| Nước ước tính 1–2 người | 49.000 đ |
| Internet, truyền hình gói phổ biến | 195.000 đ |
| Gửi 1 xe máy ô tô 1.250.000 đ | 45.000 đ |
| Phí quản lý (nếu khách trả) 55 m² × 8.800 đ (có thể 14.300 sau hỗ trợ) | 484.000 đ |
| Tổng ước tính | ≈ 10.223.000 đ |
Ưu điểm, điểm cần cân nhắc
Ưu điểm
- Phân khu sầm uất nhất, có dãy shop giữa khu
- Nhận nhà sớm nhất đại đô thị (8/2020)
- Gần Đại lộ Thăng Long và đường ra Lê Trọng Tấn kéo dài
Điểm cần cân nhắc
- S2.01 sát đại lộ, hướng Tây Bắc nắng nóng và ồn hơn
- S2.01, S2.02 có 30 căn/sàn, đông hơn tòa chữ Z
- Tầng thấp gần cầu vượt và tuyến đường sắt ồn hơn
- Bàn giao cơ bản, thường phải làm thêm nội thất
Pháp lý và thủ tục
Bàn giao: S2.01: 8/2020; S2.02: 8/2020; S2.03: 8/2020; S2.05: 4/2021. Tình trạng sổ hồng từng căn sale kiểm khi gửi thông tin. Mua căn chuyển nhượng: kiểm sổ và thế chấp, đặt cọc bằng văn bản, công chứng hợp đồng, lệ phí trước bạ 0,5% (bên mua), thuế thu nhập cá nhân 2% (thường bên bán). Thuê: hợp đồng bằng văn bản, không bắt buộc công chứng. Cư dân dùng ứng dụng Vinhomes Resident để đặt tiện ích, trả phí.
Đọc đủ thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng →Sapphire 2 so với khu khác
| Khu | Số tòa | Bàn giao | Thuê 2PN | Bán 2PN / m² | Đang chào |
|---|---|---|---|---|---|
| Sapphire 2 | 4 | 2020–2021 | 9 tr | 59,3 tr/m² | 123 |
| Sapphire 1 | 5 | 2020 | 9 tr | 61,1 tr/m² | 106 |
| Sapphire 3 | 3 | 2021 | 9 tr | 63,8 tr/m² | 122 |
| Sapphire 4 | 3 | 2021 | 7,5 tr | 61,8 tr/m² | 92 |
| The Miami | 5 | 2022–2026 | 10,5 tr | 67,3 tr/m² | 190 |
| The Sakura | 4 | 2022–2025 | 10,4 tr | 69,1 tr/m² | 183 |
| The Tonkin | 2 | 2022–2023 | 12,5 tr | 83,4 tr/m² | 80 |
| The Canopy Residences | 3 | 2026 | 12 tr | 70 tr/m² | 121 |
| Masteri West Heights | 4 | 2023 | 13 tr | 77,8 tr/m² | 319 |
| Lumiere Evergreen | 3 | 2026 | 12 tr | 74,8 tr/m² | 466 |
| Imperia Smart City | 5 | — | 9,5 tr | 64,8 tr/m² | 178 |
| The Sola Park | 5 | — | 8,5 tr | 60,4 tr/m² | 304 |
| The Victoria | 3 | 2028 | 15 tr | 68,3 tr/m² | 85 |
| Lumi Signature | 5 | 2026 | 11 tr | 65,8 tr/m² | 55 |
| Lumi Prestige | 2 | 2027 | — | 92,7 tr/m² | 5 |
| Lumi Elite | 2 | 2027 | — | 87,3 tr/m² | 4 |
Giá trung vị các căn đang chào trên web, tự cập nhật hằng ngày.
Hỏi đáp Sapphire 2
Sapphire 2 ở đâu?
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm).
Sapphire 2 thuộc phường nào sau sáp nhập?
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội. Từ 1/7/2025 Hà Nội bỏ cấp quận; địa chỉ cũ là quận Nam Từ Liêm.
Sapphire 2 của chủ đầu tư nào?
Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn).
Sapphire 2 bàn giao năm nào?
S2.01: 8/2020; S2.02: 8/2020; S2.03: 8/2020; S2.05: 4/2021.
Sapphire 2 có mấy tòa, bao nhiêu căn?
4 tòa: S2.01, S2.02, S2.03, S2.05 Gateway Tower; khoảng 3.011 căn.
Mặt bằng Sapphire 2 có những loại căn nào?
Studio 28–36,4 m²; 1PN+ 42,8–48,1 m²; 2PN 53,7–55 m²; 2PN+ 2WC 61,8–64,5 m²; 3PN 74,2–76,2 m².
Tòa nào ở Sapphire 2 có nhiều căn 3PN?
S2.01, S2.02: 4 căn 3PN mỗi sàn.
Nên chọn tòa nào ở Sapphire 2?
Theo mặt bằng: muốn thoáng, ít căn mỗi sàn: S2.03, S2.05 (19 căn/sàn); cần 3PN, nhiều lựa chọn: S2.01, S2.02 (4 căn 3PN mỗi sàn); cần 2PN, nhiều căn để chọn: S2.01, S2.02 (14 căn mỗi sàn); cần studio nhỏ, giá mềm: S2.03 (từ 28 m²).
Sapphire 2 có những tiện ích gì?
Khu shop thương mại "downtown" giữa phân khu; Bể bơi ngoài trời; Sân thể thao.
Thuê 2PN ở Sapphire 2 giá bao nhiêu?
Giá chào 2PN khoảng 7,2–11 triệu/tháng, trung vị 9 triệu (17 căn, tháng 11/2026).
Mua căn 2PN ở Sapphire 2 giá bao nhiêu?
Giá chào 2PN khoảng 3,3 tỷ (59,3 tr/m²); giá chốt thường thấp hơn 2–5%.
Sapphire 2 có tốt không, cần lưu ý gì?
Ưu điểm: phân khu sầm uất nhất, có dãy shop giữa khu; nhận nhà sớm nhất đại đô thị (8/2020); gần đại lộ thăng long và đường ra lê trọng tấn kéo dài. Cần cân nhắc: s2.01 sát đại lộ, hướng tây bắc nắng nóng và ồn hơn; s2.01, s2.02 có 30 căn/sàn, đông hơn tòa chữ z; tầng thấp gần cầu vượt và tuyến đường sắt ồn hơn.
Khách thuê, mua căn ở Sapphire 2 có mất phí không?
Không. Phí môi giới do chủ nhà trả khi ký hợp đồng.

