Bỏ qua menu

Tòa S1.05 Sapphire 1 Vinhomes Smart City: mua bán, cho thuê căn hộ, vị trí, mặt bằng

Tòa S1.05 thuộc khu Sapphire 1 (đại đô thị Vinhomes Smart City, Phường Tây Mỗ, Hà Nội): 34 tầng, 608 căn, 19 căn/sàn, 6 thang máy, bàn giao 10–11/2020. Đang có 11 căn cho thuê, 4 căn bán; thuê 2PN khoảng 8–9,5 triệu/tháng (cập nhật 05/11/2026).

Tên gọi khác: S105, S1 05, S1-05, tòa S1.05 Sapphire 1 Tây Mỗ · Cập nhật 05/11/2026 · Nguồn

Căn đang chào ở S1.05

Cập nhật 05/11/2026 · khách không mất phí môi giới
Ảnh căn studio tòa S1.05 Sapphire 16 ảnh
Sapphire 1 · S1.05Cập nhật hôm qua

Studio · 32 m²

Đủ đồVào ở ngay
6 triệu/tháng
↓ Thấp hơn 14% so với Studio Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Ảnh căn 2 phòng ngủ tòa S1.05 Sapphire 18 ảnh
Sapphire 1 · S1.05Cập nhật hôm qua

2PN · 54 m²

Đủ đồVào ở ngay
8 triệu/tháng
↓ Thấp hơn 11% so với 2PN Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Ảnh căn 2 phòng ngủ + 1 tòa S1.05 Sapphire 18 ảnh
Sapphire 1 · S1.05Cập nhật hôm qua

2PN+ 2WC · 64 m² · tầng trung

Cơ bảnVào ở ngay
9 triệu/tháng
↓ Thấp hơn 5% so với 2PN+ Sapphire 1Khách thuê không mất phí môi giới
Nhận tin khi S1.05 có căn mới
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.

Hồ sơ tòa S1.05

Chỉ đường Google Maps
Địa chỉ
Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội
trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm
Thuộc khu
Sapphire 1 (5 tòa)
Chủ đầu tư
Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn)
Mở bán · bàn giao
Khu S1 ra mắt 28/11/2018 · 10–11/2020
Quy mô
34 tầng + 1 hầm, 608 căn
Mỗi sàn
19 căn, dáng chữ Z
Thang máy
6 (≈ 3,2 căn/thang)
Tầng đặc biệt
Tầng 1–2 shop chân đế; căn hộ tầng 3–34; tầng 20: 4 căn làm gian lánh nạn
Phí quản lý
8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT
Gửi xe
Ô tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ
Giá thuê 2PN
8–9,5 triệu/tháng
Giá bán 2PN
3,5 tỷ (63,9 tr/m²)

Tổng quan tòa S1.05

Tòa S1.05 là một trong 5 tòa của khu Sapphire 1, thuộc đại đô thị Vinhomes Smart City (Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội), chủ đầu tư Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn). Tòa cao 34 tầng, 1 hầm, 608 căn hộ, mỗi sàn 19 căn, dáng chữ Z, 6 thang máy. Bàn giao 10–11/2020.

Căn hộ ở S1.05 gồm Studio 28–31,7 m², 1PN+ 42,8–43 m², 2PN 1WC 53,7–54,9 m², 2PN+ 2WC 61,8–63,5 m², 3PN 75,1–75,6 m² (diện tích thông thủy). Tiêu chuẩn bàn giao: tối thiểu/cơ bản: thiết bị vệ sinh, trần thạch cao, sàn gạch phòng khách, sàn gỗ phòng ngủ, cửa gỗ công nghiệp chống cháy, hệ thống điện, internet, truyền hình cáp. Chân đế: có, tầng 1–2.

Nội khu Sapphire 1, sân tennis

Ảnh căn hộ thực tế ở S1.05

Ảnh thực tế căn 2PN+ tòa S1.05Ảnh thực tế căn 2PN tòa S1.05Ảnh thực tế căn STUDIO tòa S1.05Ảnh thực tế căn 2PN tòa S1.05Ảnh thực tế căn 2PN+ tòa S1.05Ảnh thực tế căn 2PN+ tòa S1.05Ảnh thực tế căn STUDIO tòa S1.05Ảnh thực tế căn 2PN tòa S1.05
Ảnh từ các căn đang chào ở tòa S1.05; bấm ảnh để xem căn.

Tòa S1.05 ở đâu?

Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm). Mở Google Maps →

Vị trí trong khu: Lõi khu S1, giữa S1 và S2, đường Văn Lang 2; Đông Nam giáp S1.03; Tây Bắc giáp S1.06 + vườn nướng BBQ; xa Đại lộ Thăng Long.

Toàn cảnh đại đô thị flycam tháng 6/2026
  • Vinmec Smart City1,7 km · 3'
  • Vincom Mega Mall Smart City2,8 km · 4'
  • Keangnam (Phạm Hùng)6,4 km · 9'
  • Hồ Hoàn Kiếm16 km · 21'

Đo bằng bản đồ đường bộ từ tâm Vinhomes Smart City, đường thông thoáng (3/11/2026); các tòa lệch vài trăm mét. Giờ cao điểm thường 30–45 phút vào trung tâm.

Đi lại: Buýt điện nội khu SMC1 miễn phí, 5:00–22:10, 6–10 phút/chuyến. VinBus E04 đi Vincom Long Biên, E05 đi Cầu Giấy – Long Biên, E06 đi Giáp Bát, E07 đi Cửa Nam; vé theo cự ly từ 4.350 đ. Metro số 5 (Văn Cao – Hòa Lạc) khởi công 19/12/2025, có ga S8 Mễ Trì và S9 Tây Mỗ sát khu; dự kiến vận hành khoảng 2030.

Mặt bằng và loại căn tòa S1.05

Loại cănDiện tích thông thủyCăn/sànMã căn trên mặt bằng
Studio28–31,7 m²303, 10, 19
1PN+42,8–43 m²402, 15A, 17, 18
2PN53,7–54,9 m²605, 05A, 08, 09, 12, 12A
2PN+ 2WC61,8–63,5 m²501, 08A, 11, 15, 16
3PN75,1–75,6 m²106

Theo mặt bằng tầng điển hình (tư liệu chủ đầu tư). Tầng 1–2 shop chân đế; căn hộ tầng 3–34; tầng 20: 4 căn làm gian lánh nạn. Mã căn đang bán, cho thuê sale gửi riêng qua Zalo.

Chọn căn ở S1.05 theo tầng

Kéo chọn tầng, bấm vào loại căn để xem diện tích, giá chung và căn đang trống.

Loại cănStudio
Diện tích thông thủy28–31,7 m²
Giá thuê chung6–7,5 triệu/tháng
Giá bán chung—
Hỏi căn Studio tầng trung (quanh tầng 17) ở S1.05
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.

Ô màu thể hiện số căn mỗi loại trên một sàn theo công bố của chủ đầu tư; vị trí ô không phải vị trí thật trên mặt bằng. Ô có số là mã căn đã biết (tầng + mã). Xem mặt bằng tầng bên dưới để biết vị trí, hướng.

Hướng và view tòa S1.05

Đông Nam, Đông Bắc, Tây Bắc: vườn hoa, bể bơi, sân thể thao nội khu; Tây Nam: khu shop downtown khu S2; không ồn như tòa mặt đại lộ.

Tiện ích quanh S1.05

  • ✓ Bể bơi ngoài trời
  • ✓ Sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền hơi
  • ✓ Sân chơi trẻ em, vườn BBQ
  • ✓ Shop chân đế: siêu thị, cà phê, nhà thuốc
  • ✓ Nhà xe nổi 10 tầng đối diện khu
Bể bơi nội khu Sapphire 1
Vincom Mega Mall nhìn từ trên cao
Vincom Mega Mall Smart City
Bể bơi nội khu
Sân bóng rổ, skatepark công viên trung tâm
Vườn Nhật lúc hoàng hôn

Vinmec Smart City: bệnh viện đa khoa quốc tế 169 giường, 18 khoa, số 2A đường Tây Mỗ. Vinschool Smart City: liên cấp từ mầm non 12 tháng đến THPT, gần 5.000 học sinh. Siêu thị trong khu: WinMart, Annam Gourmet, Kohnan, FujiMart, Sakuko. Chợ Tây Mỗ sát mép nam khu đô thị; AEON Mall Hà Đông khoảng 8 phút xe.

Tổng quan khu Sapphire 1: mặt bằng các tòa, giá mở bán, so sánh →

Giá thuê, giá bán ở S1.05 (11/2026)

Loại cănThuê / thángBánBán / m²
Studio6–7,5 triệu (3)——
2PN8–9,5 triệu (3)3,5 tỷ63,9 tr/m²
2PN+9–9,5 triệu (2)2,63–3,85 tỷ60,2 tr/m²

Giá chào các căn đang hiện trên web, cập nhật 05/11/2026; số trong ngoặc là số căn. Giá chốt thường thấp hơn giá chào 2–5%.

Giá mở bán: S1.05 mở bán từ 11/2018 cùng khu Sapphire 1; báo ghi giá ra mắt cả khu gần 33 triệu/m² (Báo Đầu tư, 5/2021). Nay 2PN chào khoảng 63,9 tr/m².

Giá thuê 2PN theo khu (triệu/tháng, trung vị)
8,5
9
9
9
9,5
10,4
10,5
11
Giá Sapphire 1 theo thời gian (tòa ít căn, tính theo khu)

Đang thu thập số liệu từ 05/11/2026; đủ 4 tuần sẽ hiện biểu đồ. Hiện thuê 2PN ở Sapphire 1 khoảng 9,5 tr (10 căn đang chào).

Ở S1.05 mỗi tháng hết bao nhiêu?

Thuê căn 2PN (trung vị tòa)9.000.000 đ
Điện
ước tính, dùng điều hòa nhiều thì cao hơn
450.000 đ
Nước
ước tính 1–2 người
49.000 đ
Internet, truyền hình
gói phổ biến
195.000 đ
Gửi 1 xe máy
ô tô 1.250.000 đ
45.000 đ
Phí quản lý (nếu khách trả)
53.7 m² × 8.800 đ (có thể 14.300 sau hỗ trợ)
473.000 đ
Tổng ước tính≈ 10.212.000 đ
Cách tính chi phí thuê căn hộ mỗi tháng →

Ưu điểm, điểm cần cân nhắc

Ưu điểm

  • Nằm lõi khu, lùi xa đại lộ nên yên hơn S1.01, S1.02
  • Nhìn thẳng tiện ích nội khu

Pháp lý và thủ tục

Tòa S1.05 bàn giao 10–11/2020; tình trạng sổ từng căn sale kiểm khi gửi thông tin. Mua căn chuyển nhượng: kiểm sổ và thế chấp, đặt cọc bằng văn bản, công chứng hợp đồng mua bán, lệ phí trước bạ 0,5% (bên mua), thuế thu nhập cá nhân 2% (thường bên bán). Thuê: hợp đồng bằng văn bản, không bắt buộc công chứng.

Đọc đủ thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng →

Cư dân S1.05 cần biết

Ứng dụng cư dânVinhomes Resident: đặt tiện ích, trả phí, đăng ký khách
Gửi xeÔ tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ; xe máy 45.000; xe đạp, xe điện 25.000; sạc xe máy điện 165.000 đ/xe/tháng
Phí quản lý8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT (mức sau 5 năm hỗ trợ đang xác minh với BQL)
Trường họcVinschool trong đại đô thị; trường công tuyển sinh theo nơi cư trú phường Tây Mỗ
Shop chân đếCó, tầng 1–2
Tiêu chuẩn bàn giaoTối thiểu/cơ bản: thiết bị vệ sinh, trần thạch cao, sàn gạch phòng khách, sàn gỗ phòng ngủ, cửa gỗ công nghiệp chống cháy, hệ thống điện, internet, truyền hình cáp; không có điều hòa

So sánh S1.05 với các tòa khác ở Sapphire 1

  • Cùng S1.01, S1.02, S1.06, mật độ thang dày nhất Sapphire 1: 3,2 căn/thang; giờ cao điểm sáng nên tính thêm thời gian chờ thang.
  • Thuộc nhóm nhiều căn nhỏ nhất Sapphire 1: studio, 1PN chiếm 37% mỗi sàn, nhiều lựa chọn cho người đi làm, cặp đôi.
  • Hợp với gia đình trẻ 3–4 người (căn 2PN, 2PN+ là chính).
  • Giá thuê 2PN ngang mặt bằng chung Sapphire 1 (3 căn đang chào).
TòaTầngCănCăn/sànDángBàn giaoĐang chào
S1.013460719Z10–11/202010 thuê · 3 bán
S1.023462319Z10/202010 thuê · 11 bán
S1.033598430U, 2 khối10–11/202013 thuê · 5 bán
S1.053460819Z10–11/202011 thuê · 4 bán
S1.063460819Z10–11/20208 thuê · 3 bán

Hỏi đáp tòa S1.05

Tòa S1.05 Vinhomes Smart City ở đâu?

Tòa S1.05 thuộc khu Sapphire 1, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội (trong đại đô thị Vinhomes Smart City; trước 1/7/2025 thuộc phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm). Lõi khu S1, giữa S1 và S2, đường Văn Lang 2; Đông Nam giáp S1.03; Tây Bắc giáp S1.06 + vườn nướng BBQ; xa Đại lộ Thăng Long.

Tòa S1.05 thuộc phường nào sau sáp nhập?

Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội. Từ 1/7/2025 Hà Nội bỏ cấp quận; địa chỉ cũ là quận Nam Từ Liêm.

Tòa S1.05 của chủ đầu tư nào?

Vinhomes (pháp nhân: CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn).

Tòa S1.05 bàn giao năm nào?

Mở bán khu S1 ra mắt 28/11/2018; bàn giao 10–11/2020.

Tòa S1.05 có bao nhiêu tầng, bao nhiêu căn?

Tòa S1.05 có 34 tầng, 608 căn, 19 căn/sàn.

Mặt bằng tòa S1.05 có những loại căn nào?

Studio 28–31,7 m² (3 căn/sàn); 1PN+ 42,8–43 m² (4 căn/sàn); 2PN 53,7–54,9 m² (6 căn/sàn); 2PN+ 2WC 61,8–63,5 m² (5 căn/sàn); 3PN 75,1–75,6 m² (1 căn/sàn).

Căn 2PN ở S1.05 là những mã căn nào?

Trên mặt bằng tầng điển hình: 05, 05A, 08, 09, 12, 12A (6 căn/sàn, 53,7–54,9 m²).

Thuê căn 2PN ở S1.05 giá bao nhiêu?

Giá chào 2PN ở S1.05 khoảng 8–9,5 triệu/tháng (trung vị 9 triệu), tháng 11/2026.

Mua căn 2PN ở S1.05 giá bao nhiêu?

Giá chào 2PN ở S1.05 khoảng 3,5 tỷ (63,9 tr/m²); giá chốt thường thấp hơn 2–5%.

Giá mở bán S1.05 bao nhiêu?

S1.05 mở bán từ 11/2018 cùng khu Sapphire 1; báo ghi giá ra mắt cả khu gần 33 triệu/m² (Báo Đầu tư, 5/2021). Nay 2PN chào khoảng 63,9 tr/m².

Phí quản lý, gửi xe S1.05 bao nhiêu?

Phí quản lý 8.800 hoặc 14.300 đ/m²/tháng gồm VAT (mức sau 5 năm hỗ trợ đang xác minh với BQL); gửi xe: ô tô 1.250.000 / 1.000.000, vãng lai 15.000/giờ; xe máy 45.000; xe đạp, xe điện 25.000; sạc xe máy điện 165.000 đ/xe/tháng.

Tòa S1.05 có tốt không, cần lưu ý gì?

Ưu điểm: nằm lõi khu, lùi xa đại lộ nên yên hơn s1.01, s1.02; nhìn thẳng tiện ích nội khu.

Sao web không ghi mã căn, tầng cụ thể của căn đang chào?

Để giữ quyền lợi chủ nhà; sale gửi mã căn, tầng, ảnh thật qua Zalo trước khi dẫn xem. Khách thuê, mua không mất phí môi giới.

Muốn cho thuê hoặc bán căn ở S1.05 thì làm sao?

Gửi số ở mục ký gửi, sale định giá miễn phí theo giá chào cùng tòa. Phí cho thuê 1 tháng tiền nhà cho hợp đồng 12 tháng, phí bán 1% giá bán, chỉ trả khi ký hợp đồng.

Cẩm nang liên quan tòa S1.05

Xem tất cả cẩm nang →
So sánh, chọn khu và tòaSapphire 1, 2, 3, 4 khác nhau thế nào, nên chọn khu nàoThe Sapphire có 15 tòa chia 4 khu: khác nhau về tầng, căn/sàn, điều hòa bàn giao, vị trí. Bảng so sánh từng tòa, giá thuê 2PN 8–10,5 triệu.So sánh, chọn khu và tòaChọn tầng, chọn hướng căn hộ Vinhomes Smart City: nắng, view, ồnChọn tầng, hướng căn hộ Vinhomes Smart City: tòa nào mặt đại lộ ồn, hướng nào nắng chiều, view hồ hay nội khu, tầng 20 lánh nạn, tầng nào có tiện ích.So sánh, chọn khu và tòaTòa chữ U hay chữ Z: khác nhau gì, nên chọn tòa nàoTòa chữ Z 16–19 căn/sàn, tòa chữ U 30 căn/sàn: so số căn mỗi thang máy, cơ cấu căn, view, ồn ở 58 tòa Vinhomes Smart City và cách chọn tòa hợp bạn.Giá và thị trườngGiá thuê căn hộ Vinhomes Smart City theo khu và loại cănGiá thuê Vinhomes Smart City: studio 5,8–8,5 triệu, 2PN 8,5–14,5 triệu/tháng; bảng 16 khu × loại căn, nội thất, mùa thuê, giá gồm gì.Giá và thị trườngMua căn hộ Vinhomes Smart City dưới 3 tỷ: chọn khu, tòa nàoDưới 3 tỷ mua được studio 2,15 tỷ, 1PN+ 3 tỷ ở Vinhomes Smart City; khu nào dễ tìm, chi phí kèm theo, vay bao nhiêu.Giá và thị trườngMua căn Vinhomes Smart City để cho thuê: chọn căn nào, dòng tiềnLợi suất cho thuê Vinhomes Smart City: studio khoảng 4,4%/năm, 2PN 3,2–3,5% (gộp). Công thức tính, ví dụ lợi suất ròng, thuế cho thuê, so với lãi vay.
Nguồn và cập nhậtBiên soạn: canhosmartcity.com.vn (đơn vị môi giới, không phải chủ đầu tư) · cập nhật 05/11/2026. Thông số tòa: công bố của chủ đầu tư, ban quản lý và kho tư liệu đối chiếu nhiều nguồn; số còn lệch giữa các nguồn ghi khoảng hoặc mức được nhiều nguồn xác nhận nhất. Giá: giá chào các căn đang hiện trên web, tự cập nhật hằng ngày.Xem thêm: Bảng giá thuê, bán theo khu · Thủ tục, chi phí mua căn chuyển nhượng Vinhomes Smart City 2026 · Thuê căn hộ Vinhomes Smart City mỗi tháng hết bao nhiêu? (2026) · Tìm căn trong 30 giây
Chủ nhà S1.05: định giá miễn phíPhí cho thuê 1 tháng tiền nhà (hợp đồng 12 tháng), phí bán 1%, chỉ trả khi ký.
Bấm gửi là đồng ý cho canhosmartcity lưu số này để liên hệ về nhu cầu của bạn; yêu cầu xóa bất cứ lúc nào. Chính sách bảo mật.
Nhắn ZaloGọi 0983 606 411